HỆ THỐNG ĐIỆN DI MAO QUẢN

    Kích thước (Rộng x sâu x cao): 36 x 56 x39cm

    Trọng lượng: 20kg

    Điện áp: 100 -230V, 50/60Hz, 360W

    Thiết bị bao gồm:

    Thân máy chính QIAxcel

    Giá đỡ bộ Gel-Cartridge

    Bình khí Nitơ

     


Việt Đức JSC cam kết

  • Sản phẩm với chất lượng chính hãng , giá cả cạnh tranh
  • Nhà phân phối chuyên cung thiết bị thú y chuyên nghiệp
  • Đội ngũ nhân viên có trình độ chuyên môn, tư vấn tận tình
  • 10.000 khách hàng tin dùng các sản phẩm Việt Đức JSC
  • Được cấp nhiều chứng chỉ về chất lượng và nguồn gốc của sản phẩm

Hệ thống QIAxcel là hệ thống điện di nhiều mao quản cải tiến được thiết kế để khắc phục những nhược điểm của điện di gel thông thường, cải thiện tốc độ và công suất, thích hợp với nhiều phòng thí nghiệm.

Là hệ thống hoàn toàn tự động, có độ nhạy và độ phân giải cao, thực hiện với tối đa 96 mẫu/lần chạy

Làm việc với nhiều ứng dụng trên hệ gel như Microsatellites, AFLP, RFLP, định lượng RNA và định lượng oligonucleotide

Phân tích phân đoạn DNA với độ phân giải cao (2-5bp) và phân tích các đoạn DNA lớn (đến 10kb)

Phân tích định tính và định lượng RNA và cRNA, xác định hiệu quả của phản ứng khuếch đại cRNA cũng như đảm bảo chất lượng của phân đoạn cRNA

Hệ thống QIAxcel bao gồm bộ phận phân tích gel, bộ Gel Cartridge và phần mềm tính toán Biocaculator thích hợp với nhiều ứng dụng phân tích DNA, RNA

Sử dụng công nghệ phát hiện bằng huỳnh quang multiplex giúp hệ thống thu nhận tín hiệu chính xác và tin cậy

Thiết bị hoàn toàn tự động làm việc với số lượng mẫu lên tới 96, giảm thiểu các lỗi do thao tác bằng tay, nâng cao năng suất, giảm chi phí đào tạo và nhân công

Độ nhạy phát hiện cao, phát hiện ở mức 0.1ng/uL sản phẩm PCR

Độ phân giải 3-5bp tùy thuộc vào kích thước đoạn gen

Tốc độ phân tích nhanh: trung bình từ 3-12 phút cho 12 mẫu, từ 0.5 – 1.3 giờ cho 96 mẫu

Kích thước nhỏ gọn, đơn giản, dễ sử dụng

Ứng dụng:

Phân tích hệ gen, sàng lọc các bệnh

Phát hiện tác nhân gây bệnh, định chủng

Phát hiện cây trồng chuyển gen (GMO), các sản phẩm trong nông nghiệp

Định danh DNA (fingerprinting), SSR, SST, AFLP, RFLP

Phân tích an toàn thực phẩm

Phân tích khuếch đại DNA đơn và multiplex, DNA cắt bởi enzyme giới hạn, oligonucleotide tổng hợp, plasmid chèn đoạn, RNA chiết

Phân tích định lượng cRNA và RNA tổng số

Gel – Cartridge:

Bộ gel catridge có sẵn gel, không cần thực hiện bước chuẩn bị, tiết kiệm thời gian, giảm lượng thải, tránh sai sót

Có 4 dạng gel khác nhau, 12 kênh, phù hợp với nhiều phân tích DNA/RNA

Độ phân giải cao: từ 2-5bp với các đoạn DNA có kích thước nhỏ hơn 500bp

Phần mềm Biocaculator:

Bao gồm nhiều phương pháp cho nhiều ứng dụng DNA, RNA

Giao diện thân thiện, dễ sử dụng

Thu nhận dữ liệu, thực hiện phân tích định tính và định lượng

Hiển thị số liệu ở dạng điện di đồ hoặc hình ảnh bản gel

Thông số kĩ thuật:

Có thể chạy đồng thời 96 mẫu liên tục

Chế độ hoạt động: ổn thế

Khoảng điện áp: 1 – 10kV

Dòng điện: 1 – 400uA

Khoảng bước sóng: 400 – 700nm

Tuân theo tiêu chuẩn CE, đáp ứng tiêu chuẩn UL & CSA

Bộ phận phát hiện (Detector): Cảm ứng ánh sáng huỳnh quang

Kích thước (Rộng x sâu x cao): 36 x 56 x39cm

Trọng lượng: 20kg

Điện áp: 100 -230V, 50/60Hz, 360W

Thiết bị bao gồm:

Thân máy chính QIAxcel

Giá đỡ bộ Gel-Cartridge

Bình khí Nitơ

Lựa chọn:

Máy tính và máy in laser (Mua tại Việt Nam)

Lựa chọn Gel cartridge Kit:

QIAxcel DNA High Resolution Kit (1200)

QIAxcel DNA Screening Kit (2400)

QIAxcel DNA Large Fragment Kit (600)

QIAxcel RNA Quality Control Kit (1200)

Lựa chọn các loại Marker:

QX DNA Size Marker 25bp – 1.8 kb (50 µl)

QX DNA Size Marker 100 bp – 3 kb (50 µl)

QX DNA Size Marker 50 bp – 2 kb (50 µl)

QX DNA Size Marker 25–450 bp (50 µl)

QX DNA Size Marker 50–800 bp (50 µl)

QX DNA Size Marker 250 bp – 4 kb (50 µl)

QX DNA Size Marker 250 bp – 8 kb (50 µl)

QX Alignment Marker 15bp/500bp (1.5 ml)

QX Alignment Marker 15 bp/1 kb (1.5 ml)

QX Alignment Marker 15 bp/3 kb (1.5 ml)

QX Alignment Marker 15 bp/10 kb (1.5 ml)

QX Alignment Marker 15 bp/15 kb (1.5 ml)

QX Alignment Marker 50bp/500bp (1.5 ml)

QX Alignment Marker 50 bp/1 kb (1.5 ml)

QX Alignment Marker 15bp/400bp (1.5 ml)

QX Alignment Marker 50 bp/3 kb (1.5 ml)

QX Alignment Marker 50 bp/5 kb (1.5 ml)

Đồ tiêu hao cho máy

Cartridge Stand

Buffer Tray

0.2 ml 12-Tube Strips (80)

Colored 0.2 ml 12-Tube Strips (80)

Bình khí Ni tơ (6)

0/5 (0 Reviews)

Sản phẩm cùng loại

  • THIẾT BỊ CHIẾT LẠNH COEX
    THIẾT BỊ CHIẾT LẠNH COEX
    - Công suất: 60W - Khối lượng: 19kg - Kích thước: 750 x 280 x 380mm - Phụ kiện cung cấp bao gồm: + 06 cốc chiết xơ (A00001140) + Sách hướng dẫn sử dụng.    
  • TỦ SẤY NẤM
    TỦ SẤY NẤM
    Model: VD-SN01 Xuất xứ: Việt Nam Quạt lưu thông 0.15KW-220V Bộ nhiệt 3KW Kích thước buồng sấy : 2000 x 800 x 1400 mm  
  • LÒ LAI ADN
    LÒ LAI ADN
    - Kích thước buồng: 35x25x25 cm - Kích thước toàn bộ: 44x43x43 cm - Vật liệu: Bằng thép không gỉ - Khối lượng khoảng: 28 kg - Điện áp: 220V/60Hz - Tiêu chuẩn đáp ứng : ISO 9001 Certified  
  • Máy đo thành phần diệp lục
    Máy đo thành phần diệp lục
    Model: TY S-A Hãng sản xuất: TOP Xuất xứ: Trung Quốc Diện tích đo: 10 mm Dải đo: 0.0-99.9 SPAD Độ chính xác: ±1.0 SPAD Lặp lại: ±0.3SPAD Kích thước: (L × W × H) : 155mm*70mm*42mm Trọng lượng: 320 gram.  
  • Máy đo độ ngọt (Brix) nhiệt độ hiển thị số
    Máy đo độ ngọt (Brix) nhiệt độ hiển thị số
    - Khoảng đo Brix: 0 … 85% Brix. - Độ phân giải: 0.1% Brix. - Độ chính xác: ±0.2% Brix - Khoảng đo nhiệt độ: 0 … 800C / 32 … 1750F. - Độ phân giải: 0.10C/0.10F. - Độ chính xác: ±0.30C / ±0.50F - Nguồn sáng: LED vàng - Vật liệu máy ABS - Trọng lượng: 420 gam  
  • Hệ thống ELISA
    Hệ thống ELISA
    Dùng trong phòng thí nghiệm của Viện nghiên cứu, kiểm dịch, Bệnh viện. Dùng phân tích kháng sinh, phân tích đo màu, động học enzim...      
  • NỒI HƠI CẤP NHIỆT
    NỒI HƠI CẤP NHIỆT
    Model: NH100 Xuất xứ: Việt nam Năng suất sinh hơi định mức : 100 KG/h Áp suất định mức: 2.5 KG/ cm2 Áp suất thử thủy lực : 5 KG/ cm2 Nhiệt độ hơi bão hoà: 1350C Nhiên liệu đốt : Điện
  • Máy đùn cám viên
    Máy đùn cám viên
    Model: MV/07VD Xuất xứ: Việt Nam Vít cấp liệu, motor giảm tốc 1 HP Sàng sơ: công suất 20 kg/giờ  
  • Máy đo độ ẩm hạt
    Máy đo độ ẩm hạt

    Loại 4 chỉ tiêu:

    Chiều dài que: 52cm; Chiều dài máy: 22cm

    Loại 12 chỉ tiêu:

    Chiều dài que: 60cm/ 120cm/150cm/ 170cm; Chiều dài máy: 17cm.    
  • MÁY ĐÔNG KHÔ MẪU
    MÁY ĐÔNG KHÔ MẪU
    Model: FD5508 Hãng: ilShinlab -  Hàn Quốc Trọng lượng máy: 120kg  

các sản phẩm đã xem

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN Để hưởng các chương trình khuyến mại của Việt Đức