MÁY ĐO OXY HOÀ TAN CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ Handylab OX 12

    – Khoảng đo nồng độ oxy: 0.00 … 19.99 mg/l / 0 … 90.0 mg/l.

    – Khoảng đo oxy bảo hòa: 0.0 … 199.9% / 0 … 600%.

    – Khoảng đo áp suất riêng: 0.0 … 199.9 mbar / 0 … 1250 mbar

    – Khoảng đo nhiệt độ: 0 … +50.00C.

    – Kích thước: cao 172 x rộng 80 x sâu 37 mm.

     


Việt Đức JSC cam kết

  • Sản phẩm với chất lượng chính hãng , giá cả cạnh tranh
  • Nhà phân phối chuyên cung thiết bị thú y chuyên nghiệp
  • Đội ngũ nhân viên có trình độ chuyên môn, tư vấn tận tình
  • 10.000 khách hàng tin dùng các sản phẩm Việt Đức JSC
  • Được cấp nhiều chứng chỉ về chất lượng và nguồn gốc của sản phẩm

Khoảng đo nồng độ oxy: 0.00 … 19.99 mg/l / 0 … 90.0 mg/l. Độ phân giải: 0.01 mg/l. Độ chính xác: ± 0.5 % giá trị đo

– Khoảng đo oxy bảo hòa: 0.0 … 199.9% / 0 … 600%. Độ phân giải: 0.1 %. Độ chính xác: ± 0.5 % giá trị đo

– Khoảng đo áp suất riêng: 0.0 … 199.9 mbar / 0 … 1250 mbar

– Khoảng đo nhiệt độ: 0 … +50.00C. Độ phân giải: 0.1K. Độ chính xác: ±0.1K

– Tự động bù nhiệt độ từ 0 … 400C. Tự động bù trừ áp suất không khí 500 …1100 hPa

– Bù trừ độ mặn được cài đặt qua bàn phím: 0.0 … 70.0

– Có chức năng điều khiển chống trôi.

– Môi trường hoạt động: nhiệt độ: -10 … + 55 0C / độ ẩm: < 90% RH

– Kết quả đo hiển thị bằng màn hình tinh thể lỏng đa chức năng LCD, kích thước màn hình 60 x 45 mm, hiển thị đồng thời kết quả đo và nhiệt độ cùng một số biểu tượng khác.

– Kết nối điện cực cho đầu dò oxy: socket 8 cực. Kết nối giao diện: socket 4 cực

– Giao diện RS232 nối máy vi tính hoặc máy in

– Đồng hồ thời gian thực được tích hợp bên trong (ngày/giờ). Bộ nhớ lưu 800 kết quả đo (giá trị đo, nhiệt độ, ngày/giờ, số id,..), lưu tay hoặc lưu tự động (7 khoảng thời gian lưu tự động từ 5 giây … 60 phút)

– Máy đảm bảo an toàn theo 3, EN 61010-1 A 2 và chống vô nước theo tiêu chuẩn IP 66, EN 60529.

– Kích thước: cao 172 x rộng 80 x sâu 37 mm. Trọng lượng: 300 gam

– Điện: 4 pin 1.5V hoạt động 2000 giờ, tự động tắc sau 01 giờ nếu không hoạt động

Cung cấp bao gồm:

+ Máy đo Oxy/Nhiệt độ model Handylab OX 12

+ 1 điện cực đo Oxy/Nhiệt độ model 9009/6. dây 1.5m

+ 1 lọ dung dịch châm điện cực 50 ml, 1 lọ dung dịch rửa điện cực 50 ml

+ 3 màn điện cực thay thế, 2 tấm lau điện cực,

+ 4 pin 1.5V, 1 giá đỡ điện cực, 1 ống hiệu chuẩn + bảo quản điện cực và hướng dẩn sử dụng

+ Tất cả được đựng trong 1 va ly nhựa cứng chuyên dùng

0/5 (0 Reviews)

Sản phẩm cùng loại

  • Cân phân tích ( 4 số lẻ)
    Cân phân tích ( 4 số lẻ)
    Cân hóa chất trong phòng thì nghiệm để phục vụ công tác nghiên cứu khác nhau. Mức chính xác: đến 4 số      
  • Máy đo độ ngọt (Brix) nhiệt độ hiển thị số
    Máy đo độ ngọt (Brix) nhiệt độ hiển thị số
    - Khoảng đo Brix: 0 … 85% Brix. - Độ phân giải: 0.1% Brix. - Độ chính xác: ±0.2% Brix - Khoảng đo nhiệt độ: 0 … 800C / 32 … 1750F. - Độ phân giải: 0.10C/0.10F. - Độ chính xác: ±0.30C / ±0.50F - Nguồn sáng: LED vàng - Vật liệu máy ABS - Trọng lượng: 420 gam  
  • Máy đo các chỉ tiêu nước (trong nuôi trồng thủy sản và xử lý nước thải)
    Máy đo các chỉ tiêu nước (trong nuôi trồng thủy sản và xử lý nước thải)
    Dùng để phân tích các yếu tố có trong nước để có thể có được môi trường tốt nhất trong nuôi trồng thủy sản.  
  • Máy nghiền mẫu vi sinh
    Máy nghiền mẫu vi sinh
    Dùng để tạo lực nghiền và khuấy đảo các mẫu bên trong túi chứa mẫu .  
  • Hệ thống ELISA
    Hệ thống ELISA
    Dùng trong phòng thí nghiệm của Viện nghiên cứu, kiểm dịch, Bệnh viện. Dùng phân tích kháng sinh, phân tích đo màu, động học enzim...      
  • Máy cấp nước bù
    Máy cấp nước bù
    Cung cấp bù nước cho ao nuôi, đảm bảo ao nuôi luôn đạt mực nước ổn định và có thể thay thế cho ao nuôi nước trong ao nuôi khi nước đã bị bẩn.  
  • Máy thổi khí
    Máy thổi khí
    Dùng để cân bằng, lưu thông lượng oxy trong nước.  
  • Máy đo PH nhiệt độ để bàn hiện số
    Máy đo PH nhiệt độ để bàn hiện số
    - Khoảng đo: -2.00 … + 16.00 pH. Độ chính xác: ±0.01 pH - Khoảng đo nhiệt độ: -20.0 …+120.00C. Độ chính xác: ±0.40C - Kích thước: 230 x 160 x 95 mm. Trọng lượng: 0.9 kg - Điện: 12 VDC Adapter, 230V  
  • Máy nhũ tương hóa
    Máy nhũ tương hóa
    Model: RHJ-10L Xuất xứ: Trung Quốc Công suất máy đồng hóa: 0.75kw Pmax= 0.2Mpa Dung tích bồn: 10 Lít Dung tích làm việc: 8 Lít Dung tích làm việc tối thiểu: 3 Lít Chất liệu: Inox 304
  • Máy đo nhiệt độ của nước
    Máy đo nhiệt độ của nước
    Đo nhiệt độ của nước trong ao nuôi và nhiệt độ của các dung dịch cần phân tích trong phòng thí nghiệm    

các sản phẩm đã xem

  • Máy khám thai chó Draminski PDD
    Máy khám thai chó Draminski PDD
    Thiết bị bao gồm 1 Máy siêu âm phát hiện mang thai chó DRAMINSKI PDD 2 cáp kết nối BNC. Đầu dò siêu âm. 1 chai Parafin lỏng. 1 Pin kiềm 9V loại 6LF-22. Cặp đựng. Sách hướng dẫn sử dụng.
  • Máy khám thai lợn Draminski PDP
    Máy khám thai lợn Draminski PDP
    Thiết bị bao gồm. 1 máy siêu âm phát hiện mang thai DRAMINSKI PDP. 2 Cáp kết nối BNC. 1 Đầu dò siêu âm. 1 Chai Prafin lỏng. 1 pin 9V kiềm loại 6LF-22. Hộp đựng làm bằng nhựa. Sách hướng dẫn sử dụng.
  • Máy chuẩn đoán viêm vú bò DRAMINSKI MD4x4Q
    Máy chuẩn đoán viêm vú bò DRAMINSKI MD4x4Q
    Đặc tính kỹ thuật:

    Trọng lượng380 g (bao gồm pin)
    Kích thước31.0 x 13.0 x 9.0 cm
    Nguồn cấp điện1 x 9 V, loại 6F-22
    Cảnh báo hết pintự động
    Nguồn điện vàokhoảng 17 mA
    Điều khiển đo lườngchip vi xử lý
    Thời gian làm việc của pinkhoảng 24h
    Hiển thịLCD display 4 x 3 digits
    Phạm vi đo10-990 đơn vị
    Độ phân giải10 đơn vị
    Nhiệt độ lưu trữTừ 5°C đến 45°C
  • Máy chẩn đoán viêm vú bò DRAMINSKI MD4Q
    Máy chẩn đoán viêm vú bò DRAMINSKI MD4Q
    Đặc tính kỹ thuật:
     
    Trọng lượng 265 g (with battery)
    Kích thước 25.0 x 7.0 x 9.0 cm
    Nguồn điện 1 x 9 V battery, type 6F-22
    Cảnh báo pin yếu Tự động
    Dòng điện đầu vào Khoảng 18 mA
    Điều khiển đo lường Sử dụng 1 chip vi xử lý
    Thời gian làm việc của pin Khoảng 22 giờ
    Hiển thị LCD 4 x 3 digits
    Phạm vi đo 10-990 đơn vị
    Độ phân giải 10 đơn vị
    Nhiệt độ lưu trữ Từ 5°C đến 45°C
  • Máy chuẩn đoán viêm vú bò DRAMINSKI MD 1Q
    Máy chuẩn đoán viêm vú bò DRAMINSKI MD 1Q
    Đặc tính kỹ thuật:
    Trọng lượng 265 g (with battery)
    Kích thước 26.0 x 7.0 x 9.0 cm
    Nguồn cấp điện 1 x 9 V battery, type 6F-22
    Cảnh báo pin yếu tự động
    Nguồn điện vào khoảng 15 mA
    Điều khiển chip đơn vi tính
    Thời gian làm việc của pin khoảng 27 giờ
    Hiển thị LCD, 3.5 digits
    Phạm vi đo 10-990 đơn vị
    Độ phân giải 10 đơn vị
    Nhiệt độ làm việc từ 5°C đến 45°C
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN Để hưởng các chương trình khuyến mại của Việt Đức