MÁY ĐO KHÍ ĐỘC CHUỒNG NUÔI

    – Kích thước: 10.5″ long x 5.9″ x 7″ tall
    – Trọng lượng: 5 lbs.
    – Nguyên lý dò: Catalytic combustion, electrochemical cell, galvanic cell, and infrared.
    – Tuổi thọ cảm biến: 2 năm dưới điều kiện bình thường

     


Việt Đức JSC cam kết

  • Sản phẩm với chất lượng chính hãng , giá cả cạnh tranh
  • Nhà phân phối chuyên cung thiết bị thú y chuyên nghiệp
  • Đội ngũ nhân viên có trình độ chuyên môn, tư vấn tận tình
  • 10.000 khách hàng tin dùng các sản phẩm Việt Đức JSC
  • Được cấp nhiều chứng chỉ về chất lượng và nguồn gốc của sản phẩm

Máy đo khí độc chuồng nuôi

Vỏ: Chống chịu được thời tiết, chống hóa chất, lớp phủ polycarbonate pha tạp polyester cao tráng RF / EMI. Có thể được đặt trong mưa hoặc trong 2,5 inch nước mà không bị hư hại. có tay cầm nhám, gắn trên đỉnh
– Kích thước: 10.5″ long x 5.9″ x 7″ tall
– Trọng lượng: 5 lbs.
– Nguyên lý dò: Catalytic combustion, electrochemical cell, galvanic cell, and infrared.
– Tuổi thọ cảm biến: 2 năm dưới điều kiện bình thường.
– Phương pháp lấy mẫu: Bơm công suất lớn, tuổi thọ dài (hơn 6,000giờs) có thể dựng mẫu trên 125 feet.lưu lượng dòng xấp xỉ 2.0 SCFH.
– Màn hình: 4 x 20 LCD có đèn nền. Xem được qua cửa sổ trên đỉnh hộp. Hiển thị liên tục giá trị đọc và trạng thái của tất cả các kênh
– Báo động: 2 báo động trên mỗi kênh cộng với báo động TWA và STEL. Điều chỉnh full cho các mức, chốt hoặc tự cài đặt và im lặng.
– Phương pháp báo động: Buzzer 85dB ở 30 cm, đèn LED cường độ cao và hiển thị nhấp nháy.
– Điều khiển: 6 nút bấm bên ngoài để vận hành, yêu cầu zero, và tự động hiệu chỉnh. Các nút cũng truy cập LEL / ppm, tắt báo động, giữ giá trị đỉnh, giá trị TWA / STEL ,tình trạng pin và nhiều tính năng khác.
– Thời gian làm việc liên tục: 30 giờ tồi thiểu khi dùng pin alkaline, hoặc 18 giờ sử dụng Ni-Cads.
– Nguồn điện: Pin kích thước D, 4 Pin alkaline hoặc Ni-Cad. Bộ sạc có khả năng nhận dạng kiềm để tránh hư pin nếu bị nhiễm kiềm.
– Nhiệt độ và độ ẩm vận hành: -10°C đến 40°C (14°F đến 104°F), 0 đến 95% RH, không ngưng tụ
– Độ chính xác chỉ báo: Độ lệch tối đa +/- 5% thang đo full
– Thời gian hồi đáp: 30s lên đến 90% (đối với hầu hết các loại khí).
– Thiết kế an toàn: Intrinsically Safe, Class I, Division 1, Groups A, B, C and D. CSA / NRTL & UL Classified (most versions).
– Phụ kiện tiêu chuẩn: Dây đeo, pin alkaline, đầu đo, ống dài 5 foot  (for special toxic gas versions, shorter teflon hose used without probe)

Máy đo nồng độ khí độc

Model: Eagle2

Hãng sản xuất: RKI

Xuất xứ: Mỹ

Thông tin sản phẩm:

Các thông số lựa chọn:

  • Các khí cơ bản

+ Đo Hydrocarbons (CH4, std):

0 – 100% LEL, sai số ± 5% of reading or ± 2% LEL

0 – 5% Vol. (CH4), sai số ± 5% of reading or ± 2% LEL

0 – 50,000 ppm, sai số ± 50 ppm or ± 10% of reading

+ Oxygen (O2): 0 – 40% Vol, sai số ± 0.5% O2

+ Carbon Monoxide (CO): 0 – 500 ppm, sai số ± 5% of read- ing or ± 5 ppm CO

+ Hydrogen Sulfide (H2S): 0 – 100 ppm, sai số ± 5% of read- ing or ± 2 ppm H2S.

  • Khí độc:

+ Ammonia (NH3): 0 – 75 ppm, sai số ± 10% of read- ing or ± 5% of full scale

+ Arsine (AsH3): 0 – 1.5 ppm,  sai số ± 10% of read- ing or ± 5% of full scale

+ Chlorine (Cl2): 0 – 3 ppm,  sai số ± 10% of read- ing or ± 5% of full scale

+ Hydrogen Cyanide (HCN): 0 – 15 ppm,  sai số ± 10% of read- ing or ± 5% of full scale

Phosphine (PH3): 0 – 1 ppm,  sai số ± 10%

of read- ing or ± 5% of full scale

+ Sulfur Dioxide (SO2): 0 – 6 ppm,  sai số ± 10% of read- ing or ± 5% of full scale

  • IR Sensors

+ Carbon Dioxide (CO2): 0 – 10,000 ppm: 0 – 5% Vol: 0 – 60% Vol, Sai số ± 5% of reading or ± 2% of full scale

+ Methane (CH4): 0 – 100% LEL/0 – 100% Vol, Sai số ± 5% of reading or ± 2% of full scale

+ Hydrocarbons: 0 – 100% LEL/0 – 30% Vol, Sai số ± 5% of reading or ± 2% of full scale

  • * PID Sensor

+ VOC: 0 – 2,000 ppm/0 – 50 ppm

  • * TC Sensors

+ Methane (CH4): 0 – 100% Vol/ 0 – 10% Vol, sai số ± 5% of reading or ± 2% of full scale

+ Hydrogen (H2): 0 – 100% Vo, Sai số ± 5% of reading or ± 2% of full scale

0/5 (0 Reviews)

Sản phẩm cùng loại

  • BỘ KÌM CHO LỢN
    BỘ KÌM CHO LỢN
    Chất liệu: Kim loại
    Mỗi bộ bao gồm: - Kìm bấm răng - Kìm cắt đuôi - Kìm bấm lỗ tròn - Kìm bấm rìa tai
     
  • MÁNG ĂN CHO LỢN NÁI
    MÁNG ĂN CHO LỢN NÁI
    Xuất xứ: Việt nam Dùng để chứa thức ăn cho heo hoặc lợn nái, có thể chứa được khối lượng thức ăn khác nhau (tùy chọn) Dùng để cho lợn nái ăn  
  • Kìm dắt mũi bò
    Kìm dắt mũi bò
    Xuất xứ: Pakistan Chiều dài kìm 19cm, độ mở tối đa 2.7 - 3cm Khối lượng khoảng: 581g  
  • CÁC LOẠI XI LANH, BƠM HÚT DUNG DỊCH
    CÁC LOẠI XI LANH, BƠM HÚT DUNG DỊCH
    Đây là các thiết bị dùng để bơm tiêm thuốc và các dung dịch dùng trong thú y  
  • Cân điện tử SPX622
    Cân điện tử SPX622
    Model: SPX622 Hãng sản xuất: Ohaus - Mỹ Xuất xứ: Trung Quốc Vật liệu cân: Vỏ ABS – Mặt đĩa cân bằng thép không gỉ Kích thước cân: 202 x 224x 54 mm Trọng lượng: 1 kg  
  • MÁNG ĂN TỰ ĐỘNG CHO GÀ
    MÁNG ĂN TỰ ĐỘNG CHO GÀ
    Xuất xứ: Việt nam Chất liệu: nhựa Có các khối lượng khác nhau.  
  • MÔ HÌNH HỆ XƯƠNG THỎ
    MÔ HÌNH HỆ XƯƠNG THỎ
    Xuất xứ: Trung Quốc Chất liệu:  xương thật Kích thước: bằng Kích thước thật  
  • Bàn mổ thú y PTJ01
    Bàn mổ thú y PTJ01
    Model: PTJ01 Chất liệu: inox 304 Kích thước 1300 x 600 x (450 – 1000)mm Nhiệt độ bàn vận hành từ 25-45 độ C  
  • MÁY ĐO CHỨC NĂNG PHỔI
    MÁY ĐO CHỨC NĂNG PHỔI
    Model: SPIROBANK II Xuấtxứ: MIR - Ý Màn hình hiển thị: 160x80 pixel Nguồn cấp: pin sạc lại 3.7V, 110mA Kích thước: 160x55x25 mm. Trọng lượng: 145g.    
  • Kim tiêm vacxin cho gà
    Kim tiêm vacxin cho gà
    Thương hiệu: Haimuxing Xuất xứ: Trung Quốc Thể tích: 5ml Chất liệu: thép không gỉ 2 loại: một kim và hai kim  

các sản phẩm đã xem

  • Máy khám thai chó Draminski PDD
    Máy khám thai chó Draminski PDD
    Thiết bị bao gồm 1 Máy siêu âm phát hiện mang thai chó DRAMINSKI PDD 2 cáp kết nối BNC. Đầu dò siêu âm. 1 chai Parafin lỏng. 1 Pin kiềm 9V loại 6LF-22. Cặp đựng. Sách hướng dẫn sử dụng.
  • Máy khám thai lợn Draminski PDP
    Máy khám thai lợn Draminski PDP
    Thiết bị bao gồm. 1 máy siêu âm phát hiện mang thai DRAMINSKI PDP. 2 Cáp kết nối BNC. 1 Đầu dò siêu âm. 1 Chai Prafin lỏng. 1 pin 9V kiềm loại 6LF-22. Hộp đựng làm bằng nhựa. Sách hướng dẫn sử dụng.
  • Máy chuẩn đoán viêm vú bò DRAMINSKI MD4x4Q
    Máy chuẩn đoán viêm vú bò DRAMINSKI MD4x4Q
    Đặc tính kỹ thuật:

    Trọng lượng380 g (bao gồm pin)
    Kích thước31.0 x 13.0 x 9.0 cm
    Nguồn cấp điện1 x 9 V, loại 6F-22
    Cảnh báo hết pintự động
    Nguồn điện vàokhoảng 17 mA
    Điều khiển đo lườngchip vi xử lý
    Thời gian làm việc của pinkhoảng 24h
    Hiển thịLCD display 4 x 3 digits
    Phạm vi đo10-990 đơn vị
    Độ phân giải10 đơn vị
    Nhiệt độ lưu trữTừ 5°C đến 45°C
  • Máy chẩn đoán viêm vú bò DRAMINSKI MD4Q
    Máy chẩn đoán viêm vú bò DRAMINSKI MD4Q
    Đặc tính kỹ thuật:
     
    Trọng lượng 265 g (with battery)
    Kích thước 25.0 x 7.0 x 9.0 cm
    Nguồn điện 1 x 9 V battery, type 6F-22
    Cảnh báo pin yếu Tự động
    Dòng điện đầu vào Khoảng 18 mA
    Điều khiển đo lường Sử dụng 1 chip vi xử lý
    Thời gian làm việc của pin Khoảng 22 giờ
    Hiển thị LCD 4 x 3 digits
    Phạm vi đo 10-990 đơn vị
    Độ phân giải 10 đơn vị
    Nhiệt độ lưu trữ Từ 5°C đến 45°C
  • Máy chuẩn đoán viêm vú bò DRAMINSKI MD 1Q
    Máy chuẩn đoán viêm vú bò DRAMINSKI MD 1Q
    Đặc tính kỹ thuật:
    Trọng lượng 265 g (with battery)
    Kích thước 26.0 x 7.0 x 9.0 cm
    Nguồn cấp điện 1 x 9 V battery, type 6F-22
    Cảnh báo pin yếu tự động
    Nguồn điện vào khoảng 15 mA
    Điều khiển chip đơn vi tính
    Thời gian làm việc của pin khoảng 27 giờ
    Hiển thị LCD, 3.5 digits
    Phạm vi đo 10-990 đơn vị
    Độ phân giải 10 đơn vị
    Nhiệt độ làm việc từ 5°C đến 45°C
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN Để hưởng các chương trình khuyến mại của Việt Đức